tượng trưng

  1. symboliser.
    • Chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình
      la colombe symbolise la paix
    • Phong trào tượng trưng ; xu hướng tượng trưng
      symbolisme
  2. symbolique.
    • ý nghĩa tượng trưng
      signification symbolique.
  3. symbole;
    • Chim bồ câu , tượng trưng cho hòa bình
      la colombe, symbole de la paix.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tượng trưng"

tượng trưng
Chim bồ câu trắng là tượng trưng cho hòa bình.